Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing affordability index

/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔːrdəˈbɪlɪti ˈɪndɛks/

Nghĩa thường dùng

Một chỉ số về khả năng chi trả nhà ở trong một khu vực. cụm từ

“The housing affordability index has risen this year.”Chỉ số khả năng chi trả nhà ở đã tăng trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...