housing affordability index
/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔːrdəˈbɪlɪti ˈɪndɛks/
Nghĩa thường dùng
Một chỉ số về khả năng chi trả nhà ở trong một khu vực.
cụm từ
“The housing affordability index has risen this year.”Chỉ số khả năng chi trả nhà ở đã tăng trong năm nay.