Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing community engagement

/ˈhaʊzɪŋ kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia của cư dân vào các quyết định về nhà ở cụm từ

“Housing community engagement fosters collaboration among residents.”Sự tham gia của cộng đồng nhà ở thúc đẩy sự hợp tác giữa các cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...