Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing demographics

/ˈhaʊzɪŋ ˌdɛmɪˈɡræfɪks/

Nghĩa thường dùng

nhân khẩu học nhà ở cụm từ

“Understanding housing demographics helps in planning community services.”Hiểu biết về nhân khẩu học nhà ở giúp trong việc lập kế hoạch dịch vụ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...