Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing options for families

/ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz fɔːr ˈfæmɪliz/

Nghĩa thường dùng

các lựa chọn nhà ở cho gia đình cụm từ

“There are many housing options for families with children.”Có nhiều lựa chọn nhà ở cho các gia đình có trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...