Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing rights

/ˈhaʊzɪŋ raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền nhà ở cụm từ

“Housing rights are essential for social justice.”Quyền nhà ở là cần thiết cho công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...