Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing shortage

/ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiếu nhà ở cụm từ

“The housing shortage is a significant challenge in urban areas.”Thiếu nhà ở là một thách thức lớn ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...