Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing sustainability

/ˈhaʊzɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

nhà ở đáp ứng nhu cầu mà không gây hại cho môi trường cụm từ

“Housing sustainability is crucial for future generations.”Sự bền vững trong nhà ở rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...