Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huge aversion

Nghĩa thường dùng

ác cảm lớn cụm từ

“He has always had a huge aversion to hard work of any kind.”Anh ấy luôn rất ghét làm việc nặng nhọc dưới mọi hình thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...