Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hullo

/'hʌ'lou/ phổ biến #36901
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hullo

/'hʌ'lou/

thán từ

  • ồ! để tỏ ý ngạc nhiên
  • này! (để làm cho người nào chú ý)
  • a lô (khi nói máy điện thoại)
Định nghĩa tiếng Anh

n an expression of greeting

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...