human being
Nghĩa thường dùng
“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Đang tải...