Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human being

/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

con người danh từ

“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...