Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human development

/ˈhjuː.mən dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình cải thiện cuộc sống và sức khỏe của con người. cụm từ

“Human development is key to reducing poverty.”Phát triển con người là chìa khóa để giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...