human interest
/ˈhju:mən ˈintrist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
human interest
//
* danh từ- khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài báo)
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...