Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanism

/'hju:mənizm/ Collins ★ phổ biến #15197

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa nhân văn danh từ

“Humanism centers human values.”Chủ nghĩa nhân văn đặt giá trị con người làm trung tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanism

/'hju:mənizm/

danh từ

  • chủ nghĩa nhân đạo
  • chủ nghĩa nhân văn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the doctrine emphasizing a person's capacity for self-realization through reason; rejects religion and the supernatural n. the cultural movement of the Renaissance; based on classical studies

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...