Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanistic

/.hju:mә'nistik/ TOEFL phổ biến #16807

Nghĩa thường dùng

nhân văn, liên quan đến con người tính từ

“The humanistic perspective values individual experiences.”Quan điểm nhân văn coi trọng trải nghiệm cá nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanistic

//

* tính từ
  • thuộc về chủ nghĩa nhân văn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to Renaissance humanism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...