humanistic
/.hju:mә'nistik/ TOEFL phổ biến #16807
Nghĩa thường dùng
nhân văn, liên quan đến con người
tính từ
“The humanistic perspective values individual experiences.”Quan điểm nhân văn coi trọng trải nghiệm cá nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humanistic
//
* tính từ- thuộc về chủ nghĩa nhân văn
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to Renaissance humanism