Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanitarianism

/hju:,mæni'teəriənizm/ phổ biến #29437
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanitarianism

/hju:,mæni'teəriənizm/

danh từ

  • chủ nghĩa nhân đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the doctrine that people's duty is to promote human welfare

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...