humanization
/,hju:mənai'zeiʃn/ phổ biến #41217
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humanization
/,hju:mənai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo
- sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making more human