Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanization

/,hju:mənai'zeiʃn/ phổ biến #41217
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanization

/,hju:mənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo
  • sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making more human

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...