Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18160

humanize

/'hju:mənaiz/

ngoại động từ

  • làm cho có lòng nhân đạo
  • làm cho có tính người, nhân tính hoá
    • to humanize cow's milk: làm cho sữa bò giống như sữa người

nội động từ

  • hoá thành nhân đạo
Định nghĩa tiếng Anh

v. make more humane

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...