Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanly

/'hju:mənli/ phổ biến #18001
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanly

/'hju:mənli/

phó từ

  • với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người
    • to do evething that is humanly possible: làm tất cả những gì mà con người có thể làm được
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the manner of human beings

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...