humanoid
/'hju:mәnɒid/ phổ biến #25993
Nghĩa thường dùng
có hình dáng người
tính từ
“Engineers built a humanoid robot to assist nurses.”Các kỹ sư đã chế tạo một con robot có hình dáng người để hỗ trợ y tá.
Biến thể từ
humanoids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humanoid
//
* tính từ- có hình dáng hoặc tính cách của con người
- humanoid robots:người máy (có hình dáng (như) người)* danh từ
- humanoid robots:người máy (có hình dáng (như) người)* danh từ
- vượn nhân hình
Định nghĩa tiếng Anh
n an automaton that resembles a human being