Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanoid

/'hju:mәnɒid/ phổ biến #25993

Nghĩa thường dùng

có hình dáng người tính từ

“Engineers built a humanoid robot to assist nurses.”Các kỹ sư đã chế tạo một con robot có hình dáng người để hỗ trợ y tá.

Biến thể từ humanoids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanoid

//

* tính từ
  • có hình dáng hoặc tính cách của con người
    • humanoid robots:người máy (có hình dáng (như) người)* danh từ
  • vượn nhân hình
Định nghĩa tiếng Anh

n an automaton that resembles a human being

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...