Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humble beginnings

/ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/

Nghĩa thường dùng

khởi đầu khiêm tốn cụm từ

“She rose from humble beginnings.”Cô ấy vươn lên từ khởi đầu khiêm tốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...