humble beginnings
/ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/
Nghĩa thường dùng
khởi đầu khiêm tốn
cụm từ
“She rose from humble beginnings.”Cô ấy vươn lên từ khởi đầu khiêm tốn.