humidifier
/hju:'midifaiə/ phổ biến #27533
Nghĩa thường dùng
cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí
danh từ
“I use a humidifier to keep the air moist during winter.”Tôi sử dụng một cái làm ẩm để giữ cho không khí ẩm trong mùa đông.
Biến thể từ
humidifiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humidifier
/hju:'midifaiə/
danh từ
- cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí