Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humidity

/hju:'miditi/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8375

Nghĩa thường dùng

độ ẩm danh từ

“The humidity is high in summer.”Độ ẩm cao vào mùa hè.

Biến thể từ humidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humidity

/hju:'miditi/

danh từ

  • sự ẩm ướt
  • độ ẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. wetness in the atmosphere

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...