Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humorist

/'hju:mərəs/ phổ biến #20709
Biến thể từ humorists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humorist

/'hju:mərəs/

danh từ

  • người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh
  • nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who acts speaks or writes in an amusing way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...