Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20709

humorist

/'hju:mərəs/

danh từ

  • người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh
  • nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh
Biến thể từ humorists số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who acts speaks or writes in an amusing way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...