hunt down
cụm động từ
- truy lùng, săn lùng (tìm kiếm và bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó)
- hunt down a criminal: truy lùng tội phạm
- hunt down the truth: tìm ra sự thật
- tìm kiếm kỹ lưỡng, lùng sục
Đồng nghĩa
track downsearch forpursuechase