hunt down
Nghĩa thường dùng
truy lùng, săn lùng (tìm kiếm và bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó)
cụm động từ
“The police are determined to hunt down the escaped prisoner.”Cảnh sát quyết tâm truy lùng tên tù nhân trốn trại.
Đồng nghĩa
track downsearch forpursuechase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm động từ
- truy lùng, săn lùng (tìm kiếm và bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó)
- hunt down a criminal: truy lùng tội phạm
- hunt down the truth: tìm ra sự thật
- tìm kiếm kỹ lưỡng, lùng sục