Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunt down

Nghĩa thường dùng

truy lùng, săn lùng (tìm kiếm và bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó) cụm động từ

“The police are determined to hunt down the escaped prisoner.”Cảnh sát quyết tâm truy lùng tên tù nhân trốn trại.

Trái nghĩa give upabandon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm động từ

  • truy lùng, săn lùng (tìm kiếm và bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó)
    • hunt down a criminal: truy lùng tội phạm
    • hunt down the truth: tìm ra sự thật
  • tìm kiếm kỹ lưỡng, lùng sục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...