Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3312

chase

/tʃeis/

danh từ

  • sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
    • in chase of: theo đuổi
    • to give chase: đuổi theo
  • the chase sự săn bắn
    • a keen follower of the chase: người thích đi săn bắn
  • khu vực săn bắn ((cũng) chace)
  • thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt

ngoại động từ

  • săn, săn đuổi
  • đuổi, xua đuổi
    • to chase all fears: xua đuổi hết mọi sợ hãi

thành ngữ

  1. to chase oneself
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
      • go chase yourself!: hãy chuồn cho mau!

danh từ

  • (ngành in) khuôn

danh từ

  • rãnh (để đặt ống dẫn nước)
  • phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)

ngoại động từ

  • chạm, trổ, khắc (kim loại)
  • gắn, đính
    • to chase a diamond in gold: gắn hột kim cương vào vàng
  • tiện, ren (răng, đinh ốc)
Đồng nghĩa pursuefollowtrack
Trái nghĩa fleeavoid
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States politician and jurist who served as chief justice of the United States Supreme Court (1808-1873)\nn. a rectangular metal frame used in letterpress printing to hold together the pages or columns of composed type that are printed at one time\nv. go after with the intent to catch\nv. pursue someone sexually or romantically

Gợi ý (24)

chaser danh từ: người đuổi theo, người đánh đuổi chase-gun danh từ: (hàng hải) đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu chase-grace tên vô lại enchase lắp vào; gắn vào stern chase danh từ: (hàng hải) sự đuổi sát nhau (tàu thuỷ) Purchase tax thuế gián thu stern chaser danh từ: (hàng hải) đại bác ở đuôi tàu hire-purchase danh từ: hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lầ… steeplechaser danh từ: người cưỡi ngựa đua vượt rào purchase price danh từ: giá mua wild-goose chase danh từ: việc làm ngôn cuồng; sự đeo đuổi viển vông purchase danh từ: sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được purchaser người mua repurchase mua lại steeplechase danh từ: cuộc đua ngựa vượt rào fox-chase danh từ: sự săn cáo punrchase (toán kinh tế) mua paper-chase danh từ: (thể dục,thể thao) trò chạy việt dã đuổi theo người vứ… unpurchased không được mua, không được tậu lase-purchase danh từ: chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá) lease-purchase chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá) unpurchaseable xem unpurchasable ambulance-chaser danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) luật sư chuyên xúi giục… high speed chase cụm từ: cuộc rượt đuổi tốc độ cao (của cảnh sát với xe phạm tội)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...