chase
/tʃeis/
danh từ
- sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
- in chase of: theo đuổi
- to give chase: đuổi theo
- the chase sự săn bắn
- a keen follower of the chase: người thích đi săn bắn
- khu vực săn bắn ((cũng) chace)
- thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
ngoại động từ
- săn, săn đuổi
- đuổi, xua đuổi
- to chase all fears: xua đuổi hết mọi sợ hãi
thành ngữ
- to chase oneself
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
- go chase yourself!: hãy chuồn cho mau!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
danh từ
- (ngành in) khuôn
danh từ
- rãnh (để đặt ống dẫn nước)
- phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
ngoại động từ
- chạm, trổ, khắc (kim loại)
- gắn, đính
- to chase a diamond in gold: gắn hột kim cương vào vàng
- tiện, ren (răng, đinh ốc)
Biến thể từ
chasing hiện tại phân từ
chased quá khứ phân từ
chased quá khứ
chases ngôi 3 số ít
chases số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States politician and jurist who served as chief justice of the United States Supreme Court (1808-1873)\nn. a rectangular metal frame used in letterpress printing to hold together the pages or columns of composed type that are printed at one time\nv. go after with the intent to catch\nv. pursue someone sexually or romantically