Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huntsman

/'hʌtsmən/ Collins ★ phổ biến #26792
Biến thể từ huntsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

huntsman

/'hʌtsmən/

danh từ

  • người đi săn
  • người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who hunts game

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...