Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurling

/'hә:liŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hurling

//

* danh từ
  • môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a traditional Irish game resembling hockey; played by two teams of 15 players each

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...