hurling
//
* danh từ- môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người)
Biến thể từ
hurling hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a traditional Irish game resembling hockey; played by two teams of 15 players each