Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurricane season

/ˈhɜːrɪkeɪn ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

mùa bão cụm từ

“Hurricane season usually starts in June.”Mùa bão thường bắt đầu vào tháng Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...