Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hush-hush

/'hʌʃ'hʌʃ/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật hoặc bảo mật cụm từ

“The project was hush-hush until the official announcement.”Dự án đã được giữ kín cho đến khi thông báo chính thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hush-hush

/'hʌʃ'hʌʃ/

tính từ

  • kín, bí mật
Định nghĩa tiếng Anh

s conducted with or marked by hidden aims or methods

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...