hush-hush
/'hʌʃ'hʌʃ/
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật hoặc bảo mật
cụm từ
“The project was hush-hush until the official announcement.”Dự án đã được giữ kín cho đến khi thông báo chính thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hush-hush
/'hʌʃ'hʌʃ/
tính từ
- kín, bí mật
Định nghĩa tiếng Anh
s conducted with or marked by hidden aims or methods