hush-money
/'hʌʃ,mʌni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hush-money
/'hʌʃ,mʌni/
danh từ
- tiền đấm mõm (để im việc gì đi)
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...