hydrodynamics
/'haidroudai'næmiks/ phổ biến #38482
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydrodynamics
/'haidroudai'næmiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- thuỷ động lực học, động lực học chất nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. study of fluids in motion