Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrogenation

/,haidrədʤi'neiʃn/ phổ biến #43415
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrogenation

/,haidrədʤi'neiʃn/

danh từ

  • sự hyddrô hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical process that adds hydrogen atoms to an unsaturated oil

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...