Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrolytic

/,haidrә'litik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrolytic

//

* tính từ
  • thuộc thủy phân
Định nghĩa tiếng Anh

a. Tending to remove or separate water; eliminating water.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...