Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydropathy

/hai'drɔpəθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydropathy

/hai'drɔpəθi/

danh từ

  • (y học) phép chữa bệnh bằng nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. the internal and external use of water in the treatment of disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...