Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrophane

/'haidrәufein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrophane

//

* danh từ
  • hidrofan
Định nghĩa tiếng Anh

n. A semitranslucent variety of opal that becomes translucent or transparent on immersion in water.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...