hydroponics
Nghĩa thường dùng
“Many city farms use hydroponics to grow vegetables indoors.”Nhiều nông trại đô thị dùng thủy canh để trồng rau trong nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydroponics
/'haidrou'pɔniks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a technique of growing plants (without soil) in water containing dissolved nutrients