Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydroponics

/'haidrou'pɔniks/ phổ biến #30236

Nghĩa thường dùng

thủy canh (trồng cây không cần đất) danh từ

“Many city farms use hydroponics to grow vegetables indoors.”Nhiều nông trại đô thị dùng thủy canh để trồng rau trong nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydroponics

/'haidrou'pɔniks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a technique of growing plants (without soil) in water containing dissolved nutrients

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...