Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperbole

/hai'pə:bəli/ GRE phổ biến #17093

Nghĩa thường dùng

nói quá, phóng đại danh từ

“Her description was full of hyperbole.”Mô tả của cô ấy đầy sự phóng đại.

Biến thể từ hyperboles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperbole

/hai'pə:bəli/

danh từ

  • (văn học) phép ngoa dụ
  • lời nói cường điệu, lời ngoa dụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. extravagant exaggeration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...