Từ điển Anh–Việt

112.247 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypercriticise

/'haipə:'kritisaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypercriticise

/'haipə:'kritisaiz/

ngoại động từ

  • phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To criticise with unjust severity; to criticise captiously.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...