Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #23341

Hyperinflation

//

  • (Econ) Siêu lạm phát.+ Tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có siêu lạm phát, giá cả tăng lên 10 lần, thậm chí 100 lần chỉ trong vòng 1 tháng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...