Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperphosphatemia

/ˌhaɪpərˌfɑːsˈfeɪtiːmiə/

Nghĩa thường dùng

tăng phosphat máu (tình trạng nồng độ phosphat trong máu cao bất thường) danh từ

“Hyperphosphatemia is a common complication in patients with advanced renal failure.”Tăng phosphat máu là một biến chứng thường gặp ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tăng phosphat máu (tình trạng nồng độ phosphat trong máu cao bất thường)
    • hyperphosphatemia in chronic kidney disease: tăng phosphat máu trong bệnh thận mạn tính
    • treatment of hyperphosphatemia: điều trị tăng phosphat máu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...