Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hyperphosphatemia /ˌhaɪpərˌfɑːsˈfeɪtiːmiə/

danh từ

  • tăng phosphat máu (tình trạng nồng độ phosphat trong máu cao bất thường)
    • hyperphosphatemia in chronic kidney disease: tăng phosphat máu trong bệnh thận mạn tính
    • treatment of hyperphosphatemia: điều trị tăng phosphat máu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...