Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypertensive

/'haipə:'tensiv/ phổ biến #27245
Biến thể từ hypertensives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypertensive

/'haipə:'tensiv/

tính từ, (y học)

  • (thuộc) chứng tăng huyết áp
  • mắc chứng tăng huyết áp

danh từ

  • (y học) người mắc chứng tăng huyết áp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has abnormally high blood pressure a. having abnormally high blood pressure

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...