Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypnosis

/hip'nousis/ Collins ★ phổ biến #15306

Nghĩa thường dùng

Thôi miên danh từ

“Hypnosis is often used in therapeutic settings to help patients manage pain and overcome psychological issues.”Thôi miên thường được sử dụng trong các môi trường trị liệu để giúp bệnh nhân quản lý cơn đau và vượt qua các vấn đề tâm lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypnosis

/hip'nousis/

danh từ

  • giấc ngủ nhân tạo
  • sự thôi miên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state that resembles sleep but that is induced by suggestion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...