hypodermic
/,haipə'də:mik/ GRE phổ biến #23618
Nghĩa thường dùng
dưới da
tính từ
“The doctor used a hypodermic needle to administer the vaccine.”Bác sĩ đã sử dụng một cây kim dưới da để tiêm vắc-xin.
Biến thể từ
hypodermics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypodermic
/,haipə'də:mik/
tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) hypodermatic)
- (y học) dưới da
- a hypodermic injection: một mũi tiêm dưới da
danh từ
- (y học) mũi tiêm dưới da
- ống tiêm dưới da; kim tiêm dưới da
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or located below the epidermis