Hypothesis testing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Hypothesis testing
//
- (Econ) Kiểm định giả thuyết.+ Một cụm thuật ngữ chung để miêu tả các thủ tục thống kê để xác định tính đúng đắn của một giả thuyết.
Từ điển Anh–Việt
111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...