iambic
/ai'æmbik/ phổ biến #30698
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iambic
/ai'æmbik/
tính từ
- (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ
danh từ
- câu thơ iambơ
- Iambơ (thơ trào phúng cổ Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a verse line consisting of iambs a. of or consisting of iambs