Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iambic

/ai'æmbik/ phổ biến #30698
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iambic

/ai'æmbik/

tính từ

  • (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ

danh từ

  • câu thơ iambơ
  • Iambơ (thơ trào phúng cổ Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a verse line consisting of iambs a. of or consisting of iambs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...