Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ice hockey

/ˈaɪs ˌhɒki/

Nghĩa thường dùng

môn khúc côn cầu trên băng danh từ

“Ice hockey is not popular in Viet Nam because we rarely have ice rinks.”Môn khúc côn cầu trên băng không phổ biến ở Việt Nam vì hiếm sân băng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...