Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ice melts

Nghĩa thường dùng

băng tan noun+verb

“When the temperature gets warmer, ice melts but snow melts or snow thaws.”Khi nhiệt độ tăng lên, băng tan còn tuyết thì tan hoặc rã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...