Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ice-skaters

/ˈaɪsˌskeɪtərz/

Nghĩa thường dùng

người trượt băng (số nhiều) danh từ

“The ice-skaters glided gracefully across the frozen lake.”Những người trượt băng lướt nhẹ nhàng trên mặt hồ đóng băng.

Biến thể từ ice-skater số nhiều
Đồng nghĩa skatersice skaters
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người trượt băng (số nhiều)
    • figure ice-skaters: vận động viên trượt băng nghệ thuật
    • professional ice-skaters: người trượt băng chuyên nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...