iceberg
/'aisbə:g/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9987
Nghĩa thường dùng
khối băng lớn nổi trên biển
danh từ
“The ship navigated carefully around the icebergs.”Tàu đã điều hướng cẩn thận xung quanh các tảng băng.
Biến thể từ
icebergs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iceberg
/'aisbə:g/
danh từ
- núi băng trôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large mass of ice floating at sea; usually broken off of a polar glacier