icily
/'aisili/ phổ biến #31038
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
icily
/'aisili/
phó từ
- băng giá, lạnh lẽo
- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a cold and icy manner