Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icily

/'aisili/ phổ biến #31038
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

icily

/'aisili/

phó từ

  • băng giá, lạnh lẽo
  • (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a cold and icy manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...